Nội Dung Quy Hoạch Chi Tiết Dự Án Cát Lái - Nhà Đất Cát Lái

Nội Dung Quy Hoạch Chi Tiết Dự Án Cát Lái – Nhà Đất Cát Lái

1. Lý do và sự cần thiết phải lập quy hoạch chi tiết:
Điều chỉnh cập nhật các nội dung đã được Ủy ban nhân dân quận 2 thống nhất chủ trương điều chỉnh quy hoạch như Chùa Đông Thạnh, Trụ sở Tòa Phúc thẩm – Tòa án nhân dân tối cao, các chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc tại các lô B1-02, B1-04, B1-06, B1-08, B1-10, B1-12, B2-01, B2-04, B2-08, Bệnh viện, Bưu điện, Hành Chính và nội dung tại Công văn số 4111/UBND-QLĐT ngày 01 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân quận 2.
2. Mục đích lập quy hoạch:
– Hình thành khu dân cư mới đa chức năng, đảm bảo chất lượng và môi trường có điều kiện ở tốt, thỏa mãn các yêu cầu về không gian, kiến trúc, môi trường, cơ sở hạ tầng.
– Sử dụng hiệu quả quỹ đất đô thị phục vụ cộng đồng, nhấn mạnh và khai thác tối đa yếu tố cảnh quan và các trục đường giao thông chính đô thị.
– Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý đầu tư xây dựng khu dân cư Cát Lái diện tích 152,92ha, phường Cát Lái, quận 2, gắn kết đồng bộ với khu dân cư lân cận, phù hợp với đồ án quy hoạch chung quận 2 và quy hoạch chi tiết (hoặc quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Cát Lái 166,8ha, quận 2.
3. Quy mô dân số toàn dự án: khoảng 26.192 người.
4. Cơ cấu sử dụng đất toàn khu vực quy hoạch:

STT Loại đất Diện tích
 (m²)
Tỉ lệ
(%)
Chỉ tiêu

(m2/người)

A ĐẤT DÂN DỤNG       1.326.918,00 86,77% 50,66
I Đất ở          427.850,36 27,98% 16,34
1 Chung cư cao tầng          114.790,50   4,38
2  Nhà thấp tầng          313.059,86   11,95
II Đất ở tái định cư          185.969,57 12,16% 7,10
III Đất công trình công cộng          126.154,00 8,25% 4,82
1 Thương mại            26.866,00   1,03
2 Bệnh viện            21.608,00   0,82
3 Bưu điện và Hành chính             9.064,00   0,35
4 Trường mẫu giáo             14.633,00   0,56
5 Trường tiểu học            12.017,00   0,46
6 Trường phổ thông cơ sở            15.562,00   0,59
7 Trường trung học phổ thông            21.854,00   0,83
8 Câu lạc bộ             4.550,00   0,17
IV Đất thể thao và dân dụng khác           13.257,00 0,87% 0,51
V Đất cây xanh          178.663,24 11,68% 6,82
1 Công viên cây xanh          170.663,14   6,52
2 Cây xanh phân cách             8.000,10   0,31
VI Đất giao thông khu nhà ở          395.023,83 25,83% 15,08
B ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG          202.293,20 13,23% 7,72
I Đất kênh rạch           44.230,00 2,89%  
II Đại học           80.005,70 5,23%  
III Tòa án           15.107,60 0,99%  
IV Đất tôn giáo             1.151,90 0,08%  
V Đất giao thông ngoại vi           61.798,00 4,04%  
  TỔNG CỘNG       1.529.211,20 100,00% 58,38

5. Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật đô thị trong khu vực quy hoạch:

Stt Loại chỉ tiêu Đơn vị Theo phương án
1 Tổng số nền đất, căn hộ nền

căn hộ

3.264 nền

Số lượng căn hộ cụ thể sẽ được xem xét ở bước thiết kế cơ sở

2 Diện tích và kích thước nền điển hình. m2 –  Liên kế: 75m2 ÷ 351,9m2; 5m ÷14,51m x 15m÷17m; 7m ÷12,6m x 20m ;

– Biệt thự: 260,4m2 ÷ 873,4m2; 12÷20m x 20m ÷ 41m.

3 Dân số người Tối đa 26.192 người (trong đó: chung cư khoảng 13.140 người và nhà thấp tầng khoảng 13.052 người).
4 Tầng cao (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD) tầng – Nhà thấp tầng:

+ Nhà liên kế, liên kế vườn: tối đa 04 tầng.

+ Nhà biệt thự: tối đa 03 tầng.

– Nhà cao tầng: 25 tầng, trong đó:

+ Khối đế (thương mại dịch vụ văn phòng): 05 tầng;

+ Khối tháp (căn hộ): 20 tầng.

5 Mật độ xây dựng trệt (trên lô đất xây dựng) % – Trên diện tích toàn khu: khoảng 28,62%.

– Nhà liên kế: 62,5% ÷ 87,5%;

– Nhà liên kế vườn: 34% ÷ 78,9%;

– Nhà ở biệt thự: 33% ÷ 50%;

– Nhà cao tầng:

+ Khối đế: ≤ 60%.

+ Khối tháp: ≤ 40%.

6 Hệ số sử dụng đất lần – Trên diện tích toàn khu: ≤ 1,44.

– Nhà thấp tầng : ≤ 3,5.

– Nhà cao tầng  : ≤ 6,5.

7 Tổng diện tích sàn xây dựng m2 – Tổng cộng: ≤ 2.199.743,93m2, gồm:

+ Nhà ở              :khoảng 1.559.408,13m2.

ú Thấp tầng   : khoảng 977.945,13 m2.

ú Cao tầng     : khoảng 581.463,00 m2.

+ Thương mại, dịch vụ, công cộng: khoảng 640.335,80 m2.

ú TM, DV, công cộng : khoảng 527.772,80 m2.

ú Khối chung cư : khoảng 112.563,00 m2.

8 Khoảng lùi xây dựng công trình và các chỉ tiêu khác. m Theo quy chuẩn và tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.

Ghi chú: Tùy phương án thiết kế cụ thể, số căn hộ trên có thể thay đổi (tính toán theo quy định hiện hành) miễn đảm bảo quy mô dân số không vượt quá 26.192 người.

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter