Quy Hoạch Tổng Thể Mặt Bằng Sử Dụng Đất Cát Lái

Quy Hoạch Tổng Thể Mặt Bằng Sử Dụng Đất Cát Lái

 

Ủy ban nhân dân quận 2 thống nhất với giải pháp bố cục các khu chức năng đô thị trong khu vực quy hoạch theo phương án đề xuất của đồ án, cụ thể như sau:

1. Nhà ở thấp tầng: thống nhất với giải pháp bố trí nhà liên kế sân vườn, biệt thự theo phương án đề xuất cụ thể như sau:

a) Nhà biệt thự: gồm 312 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu như sau: A1-01÷A1-09; A2-01÷A2-05; A3-01÷A3-11.

+ Nhà biệt thự loại 01: Gồm 32lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu:  A1-03 (01; 06), A1-04 (01), A1-05 (01;14), A1-08 (12), A2-01(08;16), A2-02 (01), A2-03 (01 ; 14), A2-04 (01;14), A2-05 (01), A3-01 (08 ; 09) A3-02 (06 ; 07), A3-03 (06), A3-04 (01;16), A3-05 (04 ; 05), A3-07 (01; 09 ; 16), A3-08 (01; 02), A3-09 (04), A3-10 (09), A3-11 (13 ; 14).

– Diện tích khuôn viên một lô: 297,5 ÷ 711,11 m2.
– Kích thước lô đất: 12÷14m x 23m ; 20m x 20m ; 17m x 23m ÷ 41m.
– Mật độ xây dựng: 33% ÷ 50%.
– Tầng cao: 03 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 6 ÷ 7m
· Sân sau: 2 ÷ 3m
· Sân hông: 3 ÷ 4,5m
– Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
– Vạt góc: 5m x 5m.

+ Nhà biệt thự loại 02: Gồm 280 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: A1-01÷A1-09; A2-01÷A2-05; A3-01÷A3-11 (trừ các mẫu lô góc mẫu nhà biệt thự loại 1).

– Diện tích khuôn viên một lô: 260,4 ÷ 873,4 m2.
– Kích thước lô đất: 12÷14m x 23m ; 20m x 20m ; 17m x 23m ÷ 41m.
– Mật độ xây dựng: ≤ 33% ÷ 50%.
– Tầng cao: 03 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 6 ÷ 7m
· Sân sau: 2 ÷ 3m
· Sân hông: 2 ÷ 3m
– Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

b) Nhà liên kế: gồm 93 lô, bố trí tại các khu đất có ký hiệu H1-06.

+ Nhà liên kế loại 1: Gồm 02 lô, được bố trí tại lô đất có ký hiệu: H1-06 (32 ;80).

– Diện tích khuôn viên một lô: 88m2.
– Kích thước lô đất: 6m x 16m .
– Mật độ xây dựng: ≤ 84,8%.
– Tầng cao: 04 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân sau: 2 m
– Chiều cao xây dựng công trình: 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
– Vạt góc: 4 m x 4 m (góc 90o).

+ Nhà liên kế loại 2 : Gồm 91 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: H1-06 (04 ÷ 31; 33 ÷ 53; 60 ÷ 79; 81 ÷ 102).

– Diện tích khuôn viên một lô: 80 ÷ 120,43 m2.
– Kích thước lô đất: 5 ÷ 7 m x 16÷ 17,2 m.
– Mật độ xây dựng: 62,5% ÷ 87,5%.
– Tầng cao: 04 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân sau: 2m
· Sân hông (1 bên): 2m (đối với lô đất chiều ngang ≥ 7 m).
– Chiều cao xây dựng công trình: 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

c) Nhà liên kế vườn: gồm 2.859 lô, bố trí tại các khu đất cụ thể như sau:

+ Nhà liên kế vườn loại 1: Gồm 20 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: H1-06 (03; 54; 59; 103) ; H2-03 (01; 42; 43; 84) ; H2-06 (15; 16; 45; 46); H2-07 và H2-08 (15; 33; 34; 77; 78; 116; 117; 155).

– Diện tích khuôn viên một lô: 83,24 ÷ 197,25m2.
– Kích thước lô đất: 5,5 ÷ 9,17 m x 15,83÷ 27,69 m.
– Mật độ xây dựng: 44,34% ÷ 73,68%.
– Tầng cao: 04 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 2,4 ÷ 3 m
· Sân sau: 2m.
· Sân hông (1 bên): 2 ÷ 3m.
– Chiều cao xây dựng công trình: 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
– Vạt góc: 3m x 3m (góc >90o) ; 5m x 5m.

+ Nhà liên kế vườn loại 2: Gồm 252 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: H1-06 (01 ; 02 ; 55 ÷ 58; 104 ; 105); H2-03 (02÷41; 44÷83) ; H2-06 (01÷14; 17÷30; 31÷44; 47÷60); H2-07 và H2-08 (16÷32 ; 60÷76 ; 79÷115 ; 118÷154).

– Diện tích khuôn viên một lô: 75 ÷ 131,27m2.
– Kích thước lô đất: 5 ÷ 7,82 m x 15÷ 23,65 m.
– Mật độ xây dựng: 50,29% ÷ 78,9%.
– Tầng cao: 04 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 2,4 ÷ 3 m
· Sân sau: 2m.
· Sân hông (1 bên): 2m (đối với lô đất chiều ngang ≥ 7 m).
– Chiều cao xây dựng công trình: 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

+ Nhà liên kế vườn loại 3: Gồm 121 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: H2-07 và H2-08 ( 01 ; 14 ; 156; 160) ; B1-01 ( 01; 18; 19; 36) ; B1-02 ( 01; 18; 19; 36) ; B1-03 (01; 19; 20; 38) ; B1-04 ( 01; 19; 20; 38) ; B1-05 ( 01; 18; 19; 36) ; B1-06 ( 01; 18; 19; 36) ; B1-07 ( 01; 15; 16; 30) ; B1-08 ( 01; 15; 16; 30) ; B1-09 ( 01; 15; 16; 30) ; B1-10 (01; 15; 16; 30) ; B1-11 (01; 26; 27; 52) ; B1-12 ( 01; 26; 27; 52) ; B2-01 (16; 17) ; B2-02 (16; 17) ; B2-03 (16) ; B2-04 (01; 17; 18; 34) ; B2-05 (01; 17; 18; 34) ; B2-06 (01; 17; 18; 34) ; B2-07( 01; 17; 18; 34) ; B2-08 (30; 31) ; B2-09 (09; 10) ; B2-10 (01; 19; 20; 38) ; B2-11( 09; 10) ; B2-12 ( 01; 19; 20; 38) ; B2-13 (30; 31) ; B2-14 (01; 28) ; B2-15 ( 01; 28) ; B2-16 ( 04; 05) ; B2-17 (04; 05) ; B2-18 (01; 10; 11; 20) ; B3-01 (01; 17; 18; 34) ; B3-02 (01; 27; 28; 54) ; B3-03 (01; 27; 28; 54) ; B3-04 (01; 27; 28; 54) ; B3-05 (01; 17; 18; 34).

– Diện tích khuôn viên một lô: 144,68 ÷ 239,54m2.
– Kích thước lô đất: 8,71÷14,51m x 17m ; 12,6m x 20m ;
– Mật độ xây dựng: 34% ÷ 70%.
– Tầng cao: 04 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 3 ÷ 5 m
· Sân sau: 2 ÷ 3 m
· Sân hông (1 bên): 3 ÷ 4,5 m
– Chiều cao xây dựng công trình: 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
– Vạt góc: 5m x 5m.

+ Nhà liên kế vườn loại 4: Gồm 1.142 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: H2-07 và H2-08 ; B1-01÷B1-12; B2-01÷B2-18; B3-01÷B3-05 (trừ các lô góc nhà liên kế vườn loại 3).

– Diện tích khuôn viên một lô: 81,53 ÷ 224,54m2.
– Kích thước lô đất: 7÷12,7m x 13÷27,69m ; 7÷11,3m x 20m ;
– Mật độ xây dựng: 41% ÷ 70,8%.
– Tầng cao: 04 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 3 ÷ 5 m
· Sân sau: 2 ÷ 3 m
· Sân hông (1 bên): 2 ÷ 3 m (đối với lô đất chiều ngang ≥9m).
– Chiều cao xây dựng công trình: 17m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

+ Nhà liên kế vườn loại 5 : Gồm 61 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: C1-01 (01; 12); C1-02 (01; 12) ; C1-03 (01; 12) ; C1-04 (06; 07) ; C1-05 (06; 07) ; C1-06 (01; 23); C1-07 (01; 12; 13; 24) ; C2-01 (01; 29; 30; 58) ; C2-02 (01; 18) ; C2-03 (09 ; 10); C2-04 (09 ; 10) ; C2-05 (01; 16; 17; 33) ; C2-06 (01; 17; 18; 34) ; C2-07 (01; 15; 16; 30) ; C2-08 (09) ; C3-01 (01; 20) ; C3-02 (01; 20) ; C3-03 (10 ; 11) ; C3-04 (01; 22) ; C3-05 (01; 22; 23; 44) ; C3-06 (01; 19; 20; 38) ; C3-07 (01; 19) ; C3-08 (01; 19; 20; 38).

– Diện tích khuôn viên một lô: 164,2 ÷ 329,6 m2.
– Kích thước lô đất: 11,75m x 16,6m; 14,94÷17,86m x 18m; 8,9 ÷ 19,1m x 20m ;
– Mật độ xây dựng: 39% ÷ 60%.
– Tầng cao: 03 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 3 ÷ 4,5 m
· Sân sau: 2m.
· Sân hông (1 bên): 3 ÷ 4,5 m
– Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
– Vạt góc: 5m x 5m ; 5m x 6,5m ; 10m x 10,35m.

+ Nhà liên kế vườn loại 6 : Gồm 481 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: C1-01÷C1-07; C2-01÷C2-08; C3-01÷C3-08 (trừ các lô góc nhà liên kế vườn loại 5).

– Diện tích khuôn viên một lô: 139,5 ÷ 344,3m2.
– Kích thước lô đất: 11 ÷ 19,1 m  x18 m; 7÷11,6 m  x 20 m; 10 m x 29,9 m.
– Mật độ xây dựng: 41% ÷ 68%.
– Tầng cao: 03 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 3 ÷ 4,5 m.
· Sân sau: 2 m.
· Sân hông (1 bên): 2 ÷ 3 m (đối với lô đất chiều ngang ≥7m. Riêng lô C2-01 áp dụng đối với các lô đất có chiều ngang ≥10m).
– Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

+ Nhà liên kế vườn loại 7 : Gồm 35 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: C4-01 (01; 12; 13; 24) ; C4-02 (01; 13; 14; 26) ; C4-03 (01; 14) ; C4-04 (11) ; C4-05 (59) ; C5-04 (01 ; 55) ; C5-05 (01) ; C5-06 (01; 47; 48; 95) ; C5-07 (54; 55) ; C5-08 (25; 26) ; C5-09 (27) ; C5-11 (01; 39 ; 40; 78) ; C5-12 (01; 39 ; 40; 78) ; C5-13 (01; 25 ; 50).

– Diện tích khuôn viên một lô: 155,22 ÷ 253,7 m2.
– Kích thước lô đất: 8,31 ÷ 13,9 x 20m.
– Mật độ xây dựng: 36% ÷ 59%.
– Tầng cao: 03 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 3 ÷ 4,5 m
· Sân sau: 2  m.
· Sân hông (1 bên): 3 ÷ 4,5 m
– Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
– Vạt góc: 5m x 5m; 5m x 6,5m.

+ Nhà liên kế vườn loại 8 : Gồm 747 lô, được bố trí tại các lô đất có ký hiệu: C4-01÷C4-05; C5-04÷C5-13 (trừ các lô góc nhà liên kế vườn loại 7).

– Diện tích khuôn viên một lô: 93,24 ÷ 227,6m2.
– Kích thước lô đất: 5 ÷ 17,5 x 20m ;
– Mật độ xây dựng: 32% ÷ 77%.
– Tầng cao: 03 tầng.
– Khoảng lùi công trình
· Sân trước: 3 ÷ 4,5 m
· Sân sau: 2 m
· Sân hông (1 bên): 2 ÷ 3 m (đối với lô đất chiều ngang ≥7m).
– Chiều cao xây dựng công trình: 14m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).

Lưu ý:

– Trường hợp nhà ở riêng lẻ có thiết kế tầng hầm, phần nổi của tầng hầm (tính đến sàn tầng trệt) không quá 1,2m so với cao độ vỉa hè và vị trí đường xuống tầng hầm (ram dốc) cách ranh lộ giới tối thiểu 3m.
– Đối với các loại hình nhà ở thấp tầng trong quá trình lập Quy chế quản lý và đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư phải nghiên cứu bố trí giếng trời trong từng công trình để đảm bảo mật độ xây dựng không vượt quá so với mật độ xây dựng được duyệt.

2 Nhà ở cao tầng:

Thống nhất với giải pháp bố trí chung cư theo phương án đề xuất, cụ thể như sau: gồm 14 nhóm nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ, quy mô dân số khoảng 13.140 người, được bố trí tại các khu đất có ký hiệu: H1-01÷H1-05; H1-07÷H1-10; H2-01; H2-02; H2-04; H2-05; H3-01.

a) Khu nhà ở cao tầng: gồm 05 lô nhà chung cư với quy mô dân số khoảng 3.568 người, được bố trí tại các lô H1-01; H1-02; H2-02; H2-05; H3-01.

– Diện tích lô đất: 6.543 ÷  9.850 m2.
– Mật độ xây dựng khối tháp tối đa: 40%
– Tầng cao xây dựng: 05 ÷ 25 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD).
– Chiều cao xây dựng: 85m.
– Khoảng lùi công trình so với đường nội bộ: ≥ 6m.

Các lô đất xây dựng chung cư cao tầng sẽ được thỏa thuận tổng mặt bằng công trình cụ thể cho từng dự án ở bước thiết kế cơ sở.

b) Khu nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ văn phòng:

Gồm 09 nhóm nhà ở cao tầng kết hợp thương mại dịch vụ, quy mô dân số khoảng 9.572 người, được bố trí tại các khu đất có ký hiệu H1-03 ÷H1-05; H1-07÷H1-10; H2-01; H2-04.

– Diện tích lô đất: 4.167 m2 ÷ 12.619 m2.
– Mật độ xây dựng
· Khối đế: tối đa 60%.
· Khối tháp cao tầng: tối đa 40%.
– Tầng cao: 25 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD).
– Hệ số sử dụng đất: tối đa 4,5 ÷  6,5. Trong đó:
· Hệ số sử dụng đất thương mại – dịch vụ – văn phòng: tối đa 1,5.
· Hệ số sử dụng đất ở: tối đa 3 ÷ 5.
– Khoảng lùi công trình
· Đường nội bộ: tối thiểu 6m.
· Ranh đất tiếp giáp: tối thiểu 6m.
· Công viên: tối thiểu 5m.
– Khoảng cách giữa các công trình
· Các khối chung cư cao tầng độc lập:
o Giữa các mặt nhà đối diện tối thiểu là 25m.
o Giữa hai đầu hồi của hai dãy nhà: tối thiểu là 15m.
o Trường hợp các mặt nhà đối diện không mở cửa của 02 nhà cao tầng: tối thiểu là 10m.
· Các khối chung cư cao tầng chung khối đế:
o Giữa các mặt nhà đối diện tối thiểu là 15m.
o Giữa hai đầu hồi của hai dãy nhà: tối thiểu là 10m.
o Trường hợp các mặt nhà đối diện mở cửa nhưng lệch nhau: tối thiểu là 10m.
– Chiều cao xây dựng công trình: 85,0m (tính từ cốt lề đường hoàn thiện đến đỉnh mái công trình).
– Các lô đất xây dựng chung cư cao tầng sẽ được thỏa thuận tổng mặt bằng công trình cụ thể cho từng dự án ở bước thiết kế cơ sở.

3. Công trình công cộng:

– Áp dụng cho các lô: CV01, CV05÷CV10.
+ Mật độ xây dựng trệt: 35%.
+ Tầng cao xây dựng: 3÷4 tầng.
+ Chiều cao xây dựng: 14÷17m.
+ Khoảng lùi công trình so với lộ giới đường nội bộ: ≥6m.
– Đối với từng loại công trình công cộng cụ thể sẽ được thuận tổng mặt bằng ở bước thiết kế cơ sở

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter